Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Trần Xuân Tỉnh” trong 91 danh sách
- Trần Xuân Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 · Sĩ Lâm- Nghĩa Hùng- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1965 Cách Kleng cũ 1 giờ - Lệ Phong 2 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xối Tây- Nam Long- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 18/08/1966 Xóm 4 gần đường 19 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Chư Mông- Duy Tiến- Nam Hà Hy sinh: 29/09/1967 NT: V2 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Phúc Thành- Sơn Trung Hương Sơn Hy sinh: 14/11/1972 (26-94)05 Lệ Thanh mộ 7 Xem đầy đủ →
- TRẦN XUÂN TỊNH Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HỒNG SƠN, MỸ ĐỨC, HÀ TÂY Đơn vị: Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 6/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tỉnh Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1938 · Nga Điền, Nga Sơn Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tình Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Tình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Số Nhà 50-Trần Phú-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu