Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “Trần Vũ” trong 95 danh sách
- Trần Duy Vũ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nam Hồng - Nam Minh - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Trung đoàn 24 Hy sinh: 6/12/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Mai Sơn - Tế Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hòa Bình - Võ Tường - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Phúc Ninh - Yên Sơn - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đông Trùng - Hùng Sơn - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/7/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Xóm 4-Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 29/12/1977 4630 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Nam Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Trần Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 17/4/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1954 · Xóm 4 - Trung Thành - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 29/12/1977 4630 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Tây Giang- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 11/1/1965 Nam bản Pờ Riêng 3km Xem đầy đủ →
- Trần Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1912 · Diễn Thành- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 3/12/1966 Tây Aso Xem đầy đủ →
- Trần Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thăng Bình- Quảng Nam Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hòa Đình- Võ Cường- Tiên Sơn- Hà Bắc (01-12)05 Võ Định m6 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Phúc Minh- Yên Sơn Hy sinh: 4/12/1970 (23-08)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tuy Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 21, Hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trấn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tích Giang- Tùng Thiện- Hy sinh: 2/12/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1956 · Quang Minh-Kim Anh-Vĩnh Phú Hy sinh: 4/4/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Vũ Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Sinh Gia Lâm- Hà Nội Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Long Xuyên, An Giang Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: L.Xuyến, A.Giang Xem đầy đủ →
- Trần Hoàng Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/4/1967 Hy sinh: Long Xuyên Xem đầy đủ →
- Trần Thị Vũ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Quỳnh Ngọc-Quỳnh Lưu-Nghệ An Hy sinh: 01/04/1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu