Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Trần Vĩ” trong 95 danh sách
- Trần Văn Vi D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vi D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Tân Hồng, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 25/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thiệu Tiến - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/07/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Ví Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Lê Hồng - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21-10-1960 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Trần Vi Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 21/10/1960 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vi (Vị) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1968 · Hà Nam Ninh Hy sinh: 19/1/1979 (11 tuổi) Xem đầy đủ →
- Trần Vi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 21/10/1960 Xem đầy đủ →
- Trần Như Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Văn Quang- Văn Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/3/1966 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thiệu Tiến- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 24/07/1969 Mộ số 2 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vĩ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Lê Hồng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 30/04/1970 (11-37) Mường Này A Tô Pơ Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Hồng- Yên Sơn Hy sinh: 25/02/1973 (70-18)08 Tân phú 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Vĩ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · An Châu- Sơn Động- Hy sinh: 29/8/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Vĩ (Dĩ) Danh sách liệt sĩ trong NTLS 2 huyện Tân Thạnh, Thạnh Hóa (Long An) – 17 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vi (Vị) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: 19/1/1979 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu