Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Trần Văn Khàng” trong 91 danh sách
- Trần Văn Khang Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1936 · Bãi Cầu, Minh Phú, Phù Ninh, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28 Hy sinh: 02/01/1969 Hàng 7; Ô 2; Số 64; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Bài Cẩu - Minh Phú - Phú Minh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kháng Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Trung Hậu - Tiến Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tổ 1, Khu sơ tán - Nông Tiến - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Số nhà 16 Lê Lợi - Tổ 1 - Phủ Lý - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/01/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Số Nhà 16 Tổ 1 - TX Phủ Lý - Hà Nam Hy sinh: 17/01/1979 1800 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Đức Long Hy sinh: 10/2/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kháng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Trung Hậu- Tiên Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 3/5/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Lãng Công- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 28/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mỹ Hà- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 9/11/1972 (87-27)01 Đức Cơ 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tổ 4 Nông Tiến- Thị xã Hy sinh: 24/04/1972 (22-08)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mỹ Hà- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 9/11/1972 (89-27)01 Thăng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Bãi Cầu- Minh Phú- Phù Ninh- Vĩnh Phú Hy sinh: 1/2/1969 Đồi 804 Đức Lập Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Hồi Ninh- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 16/06/1972 (92-93)07 mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- TRẦN VĂN KHANG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum LÃNG CÔNG, LẬP THẠCH, VĨNH PHÚ Hy sinh: 28/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1968 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khang Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tràng An-Bình Lục-Hà Nam Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khàng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu