Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Trần Văn Đinh” trong 91 danh sách
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Ngu Đông - Tam Diệp - Hưng Hòa - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/9/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Yên Lập - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thượng - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/03/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Trường Trung - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Xóm Thai - Bình Thuận - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Nam Tung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/08/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Minh Hải - Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Hoàng Trung- Hồng Xương (Hồng Dương)- Thanh Oai- Hà Tây Hy sinh: 8/8/1966 Cách An Tá H5 1h Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Hồng Thái- Giao Hồng- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 2/4/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Long Khán- Việt Đoàn- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 18/08/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 Khu 7, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Thượng- Tĩnh Gia- Thanh Hóa Hy sinh: 20/03/1969 (43-20)07 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Bình Thuận- Đại Từ- Bắc Thái Hy sinh: 23/04/1970 (89-43)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Trần Văn Định Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Yên Lập- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 13/06/1970 (10-18)05 Lâm Pát Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Dân Tiến- Võ Nhai Hy sinh: 5/7/1972 Tại ĐT3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tiền Án- Tiên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 20/06/1972 (56-50)07 kho Đ52 H67, Cao Điểm 603, Đắk Mát Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Ngũ Đông- Tam Điệp- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 8/9/1972 (79-20)04 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dịnh Danh sách liệt sĩ ở nghĩa trang Tây Ninh Hải Hưng, Hy sinh: 11/3/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đinh Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Minh Hy sinh: 16/02/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dinh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) C2-D1-E1 Hy sinh: 18/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đình Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hương Long-Hương Khê-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu