Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Trần Tuyên” trong 95 danh sách
- Trần Minh Tuyến E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Sinh 1946 · Đam Trì, Hùng Sơn, Lục Nam, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28 Hy sinh: 08/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Vĩnh Tiến - Quảng Nình - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Hồng Bào - Thanh Chung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/12/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tường Thịnh - Tế Lợi - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Tuyên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Thượng Cốc - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 12/9/1978 4422 Xem đầy đủ →
- Trần Việt Tuyền Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xuân thắng-Diễn Thắng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 26/07/1978 4433 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Tuyển Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Diên Hoà - Diên Khánh - Khánh Hòa Hy sinh: 26/12/1986 4435 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Gia Lộc Hy sinh: 30/1/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tuyên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cường Thịnh- Tế Lội- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
- Đặng Trần Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trần Phú- Từ Liêm- Hà Nội Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đam Trì- Hùng Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 12/8/1969 (80-72)02 Đức Lập Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đội- Hợp tác xã Đại Minh- Đức Thọ Hy sinh: 23/11/1972 (28-00)07 Gia Lai mộ 7 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyến Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Ngọc Thọ- Nam Thịnh- Nam Ninh- Nam Hà Hy sinh: 12/7/1972 (48-85)05 Plây Ia Preng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Vĩnh Tiến- Quảng Vĩnh- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 16/03/1974 (90-00)05 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thượng Cốc- Lạc Sơn- Hòa Bình Hy sinh: 4/11/1973 (96-16)07 08 Plây Breng Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyển Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · NgọC Vi- Đình Chu- Lập THạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 18/03/1975 (78-25)07 Cheo Reo tỉnh Phú Bổn mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Danh Tuyên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Đại Minh-Đức Thọ-Hà Tĩnh Hy sinh: 23/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1955 Hy sinh: 30/1/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tuyên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1969 Hy sinh: Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tuyên Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hồng Trung, Hoằng Hoá, Thanh Hoá Hy sinh: 26305 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Tuyên Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tx. Hòa Hậu-Lý Nhân-Hà Nam Xem đầy đủ →
- Trần Quang Tuyến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thanh Nho-Thanh Chương-Nghệ An Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Tuyên Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đức Xá, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 14/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu