Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
111 người khớp “Trần Sơn” trong 95 danh sách · trang 1/4
- Trần Đăng Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Nghĩa Hòa - Mỹ Hào - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Son Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Tân Chi - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 28.7.74 Xem đầy đủ →
- Trần Hồng Sơn Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 28 tuổi · Trung Hòa, Chương Mỹ, Hà Tây Đơn vị: D2/503 Hy sinh: 1/9/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Sơn Phú - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1974 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trung Điền, Xóm 8 - Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/02/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Lộc Hòa - Ngoại Thành - Nam Định Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tràng An - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Son Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tuy Lộc - Trấn Yên - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Anh Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Khu lao động 21-A2 - Trương Mai - Hà Nội Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Sơn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thôn Bắc - Mỹ Thắng - Nam Định - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Yên Bình - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Trung đoàn 270 Hy sinh: 24/12/1970 E2, 5, 29 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 25/04/1978 3212 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 3213 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Kiếm Xương - Thái Bình Hy sinh: 18/07/1971 3214 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 22/05/1970 3215 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 13/08/1968 3216 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 19/07/1978 3217 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Ngọc Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 25/04/1978 3212 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Bình Định - Kiến Xương - Thái Bình Hy sinh: 22/03/1972 3213 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Kiếm Xương - Thái Bình Hy sinh: 18/07/1971 3214 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Vũ Đài - Vũ Thư - Thái Bình Hy sinh: 22/05/1970 3215 Xem đầy đủ →
- Trần Trọng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Tiên Hưng - Thái Bình Hy sinh: 13/08/1968 3216 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Diễn An - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 19/07/1978 3217 Xem đầy đủ →
- Trần Công Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần văn Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Cẩm Thuỷ, Thanh Hoá Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 · Hưng Yên Xem đầy đủ →
- Trần Minh Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Đồng Sơn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Minh Sơn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu