Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Trần Nghị” trong 91 danh sách
- Trần Văn Nghị Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Thủy Vân - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Kỳ - Nghĩa Minh - Nghĩa Hưng - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/8/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Nghĩ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Xóm 2 - Hải Lĩnh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/11/1965 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xóm 2 - Hải Linh - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghị (Nghi) Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trần Đình Nghị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 1971 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Thế Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hải Lĩnh- Tĩnh gia- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1966 Trạm 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Doãn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thôn Kênh- Lộc Cường- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 3/6/1968 Đường 14 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Thế Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm 4- Nhân Hậu- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thường Tân- Hợp Thành- Sơn Dương Hy sinh: 8/8/1969 Đ.T3, Mai túng Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Gia Vượng- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 8/8/1969 Đ3, khu A Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Đông Kỳ- Nghĩa Minh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Hy sinh: 7/8/1975 Tại Viện 211- Phú Lợi Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghi Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1951 · Vũ Đông- Kiến Xương- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 14/9/1972 Lô 11 Số 178 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghị (Nghi) Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Đình Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Hy sinh: T.Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971 Hy sinh: Nhạc Sơn, Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 CR Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Nghị Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
- Trần Nghị Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Lương-Văn Chấn-Yên Bái Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu