Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Trần Khôi” trong 95 danh sách
- Trần Tiến Khôi E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1950 · Đông Viên, Đông Phú, Cẩm Khê, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 10/08/1973 Hàng 2; Ô 1; Số 3; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Việt Hòa - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Tân binh, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khởi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại An - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Tiếu Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Viên - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Kiến Xương Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Việt Hưng- Thường Tín- Hà Tây Hy sinh: 3/8/1968 Bãi Cọ Vạn Tường, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hoằng Khánh- Hoằng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 30/06/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Dũng Nghĩa- Thư Trì- Thái Bình Hy sinh: 16/10/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khởi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Việt Hà- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 14/04/1975 (12-91)03 Cam Lâm 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khối Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đồng Mạc- Lôi Hạ- Mỹ Lộc- Nam Hà Hy sinh: 13/03/1975 993-835 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Tiến Khôi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Đông Viên- Đông Phú- Cẩm Khê- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/10/1973 (87-12)09 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- TRẦN TIẾN KHÔI Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum ĐÔNG PHÚ, CẨM KHÊ, VĨNH PHÚ Đơn vị: Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/8/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: CR Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Long Khánh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Kiến Xương Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Khởi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1967 Hy sinh: Đại Đồng, Đại Lộc, QN Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Kiến Xương Xem đầy đủ →
- Trần Mạnh Khởi DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1944 · An Trại, An Lư, Thủy Nguyên, Hải Phòng Hy sinh: 12/3/1968 288 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi DANH SÁCH LIỆT SĨ - D808 K8 Tỉnh đội Quảng Trị Đồng Hỷ - B. Thái Hy sinh: 27/5 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khôi Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Tiến Cường, Tiên Lãng, Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 271 Hy sinh: 24/4/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu