Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
59 người khớp “Trần Khánh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trần Văn Khanh Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 22 tuổi · Tịnh Kỳ, Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Đơn vị: Đại đội 93 Hy sinh: 1/11/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1940 · Đội Cấn, Vĩnh Tường, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đào Dã - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/06/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Hà Xá - Đại Hưng - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Khánh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Hoàng Thạch - Yên Đồng - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 6,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Nam sơn - Minh cường - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 15/08/1978 1828 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Phù Cát, Bình Định Hy sinh: 6/5/1980 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1948 Hy sinh: 2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1930 · Miền Bắc Hy sinh: 4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hoàng Trạch- Yên Đồng- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 15/11/1965 Trận địa Ia Răng Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Phú Viên- Trường Minh- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1966 Tây nam Kon Tum, Bãi C1 Xem đầy đủ →
- Trần Quý Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · 40 Ngô Cẩn- Hàng Bột- Hà Nội Hy sinh: 10/2/1966 C quân y 18 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1936 · Hoài Nghi- Nhơn Hòa- An Nhơn- Bình Định Hy sinh: 18/02/1966 Đồi Kon Lăng, H29, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Đức Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hà Xá- Đại Hưng- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 5/12/1966 Bắc đường 19 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Đội Cấn- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú Hy sinh: 23/07/1967 Đồi 321 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · xóm 7- Lưu Phương- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tiên Phong- Phổ Yên Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hồng Lê- Động Đạt- Phú Lương (15-87)05 nghĩa trang C24 Play Pleng m4 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Xuân Khu- Xuân Trường- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1972 (2-66)03 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Xóm Đông- Quảng Trạch- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 19/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · 27 Cổng Hậu- Nam Định Hy sinh: 13/03/1975 001-841 Ban Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Khánh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đào Giã- Thanh Ba- Vĩnh Phú (77-18)03 quận Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Công Khanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Thạch Vĩnh- Thạch Hà- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/9/1972 Lô 11 Số 54 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu