Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Trần Ke” trong 95 danh sách
- Trần Thiện Kế Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Quang Thiện - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kế Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1917 Hy sinh: 6/3/1961 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Minh Tân- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Thiết Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Ngọc Thạch- An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/08/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liên Sơn- Khải Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 8/11/1974 (10-04)09 nghĩa trang d3 Plây Pleng mộ 10 Xem đầy đủ →
- Trần Thiện Kế Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Thiện- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 23/04/1972 (22-07)01 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Kế Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1938 · Minh Tân, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Kế Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1938 · Minh Tân, Kinh Môn, Hải Hưng Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Kế Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1961-06-03 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Phú Kê Tại nơi hy sinh, hiện chính quyền địa phương và nhân dân đã xây tượng đài và lập đền thờ 21 liệt sĩ. Năm 2012, hài cốt của 21 liệt sĩ được cấp ủy, chính quyền… Sinh 1949 · Thọ Xuân, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu