Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Trần Giang” trong 95 danh sách
- Trần Minh Giang Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đại Đồng - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: C12K6, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1940 Hy sinh: 10/04/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Giang Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Thanh Tam- Minh Khai- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 26/06/1967 Quân Y Viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giang Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đại Phạm- Hạ Hoà- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/10/1971 tại Brố H6 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giáng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Phong Bình- Hương Điền- Bình Trị Thịên Hy sinh: 4/2/1979 NTK Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giang Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Đồng Hoàng- Tiền Hải- Thái Bình Đơn vị: Sư đoàn 320 Hy sinh: // Lô 10 Số 175 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giảng DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1947 · Thái Học, Bình Giang, Hải hưng Đơn vị: AT - E210 Hy sinh: 20-6-1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-10-04 00:00:00 Hy sinh: Bà Rịa VT Xem đầy đủ →
- Trần Đình Giang Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giảng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghi Hải-Nghi Lộc-Nghệ An Hy sinh: 04/04/1964 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Giáng Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đức Lạng-Đức Thọ-Hà Tĩnh Hy sinh: 16/09/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E40 Cập nhật 07/08/2026 215 người
- E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E320 Cập nhật 07/08/2026 54 người
- E28 từ tháng 10 1969 đến 01 1970 — 38 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E28 Cập nhật 07/08/2026 38 người
- E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 07/08/2026 16 người
- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu