Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
70 người khớp “Trần Dưỡng” trong 90 danh sách · trang 1/3
- Trần Hải Đường Đồi 1003 — 14 liệt sĩ Trực Khang, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Tiểu đoàn 13, Sư đoàn 1 Hy sinh: 06/02/1968 Xem đầy đủ →
- Trần An Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Tân Tiến - Quỳnh Thuận - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn bộ, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/09/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hưng Hải - Nam Hưng - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Đại Tân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quý Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Sơn - Sơn Dương - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Minh Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1938 · Thạch Nam - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Khắc Dương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Xóm Đoài - Vụ Bản - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Xóm Phú Yên, Tam Dị, Lục Nam, Bắc Giang Đơn vị: Sư đoàn 5 Hy sinh: 6.1971 Ấp B'rò Sốp Lẹ, xã BaTy, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 504 Hy sinh: 02.5.1970 Ấp Chúp P'ring, xã Th'mây, Kompoongro, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Trần Khả Luyến (Tảo Văn Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1939 Hy sinh: 1965 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần văn Đường Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Dưỡng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1951 Hy sinh: 29/04/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thái Thụy Xem đầy đủ →
- Trần Quang Đường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đường Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Minh Dương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Diễn Hùng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 11/7/1966 Tại Trận Địa Xem đầy đủ →
- Trần Đình Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Võ Ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 2/11/1966 Buôn Gia Vần, Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Trần Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Khang- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 2/6/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Diễn Hoàng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 31/05/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dưỡng Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Canh Tân- Hưng Nhân- Thái Bình Hy sinh: 29/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Tiến- Quỳnh Thuận- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 9/9/1969 Khu h4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Trần Cẩm Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Bình Khê- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 9/2/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Hưng Hải- Nam Hưng- Tiền Hải- Thái Bình Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Nhỉ Châu- Ngọc Châu- thị xã Hải Dương- Hải Hưng Hy sinh: 16/12/1970 Núi Côn Chiên, K6, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Hải Đường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đồng Phú- Hòa Lý- Lý Nhân- Nam Hà Hy sinh: 28/04/1972 (16-01)01 Plê Breng mộ 15 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu