Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
24 người khớp “Trần Đấu” trong 95 danh sách
- Trần Ngọc Đẩu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Duyên Thanh - Duy Xuyên - Quảng Nam Đơn vị: TME, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đậu Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Đông Hải - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: K bộ K5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dầu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cẩm Hòa - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/12/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Phấn Lộc Thượng - Quang Trung - Yên Lũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Dậu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quảng Đông - Diễn Quảng - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/2/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Đấu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · My Sơn - Ngũ Lão - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/01/1979 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đấu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dầu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Quảng Ninh Hy sinh: 10/6/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quỳnh Châu- Quỳnh Lưu- Nghệ An Hy sinh: 5/12/1966 Quân y E, làng Tung, K5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Kim Sơn- Định Hóa Hy sinh: 28/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phấn Lôi- Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Cẩm Giang- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 19/04/1968 Nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Phần Lôi Phượng- Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 15/11/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đẩu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Lai- Sơn Thành- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 8/12/1968 Nam đầu cầu A3-A4 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Đồng Xuyên- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 19/04/1969 Nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dầu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Cẩm Hoà- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 17/12/1970 (05-79)03 Plei Ku Xem đầy đủ →
- Trần Dậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quảng Đông- Diễn Quảng- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 9/2/1973 (86-12)03 04 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Đậu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Nhất Sơn- Thái Thịnh- Kinh Môn- Hải Hưng Hy sinh: 20/11/1972 (30-00)04 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dâu DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Sinh 1938 · Tân Túc, Bình Chánh, Gia Định Đơn vị: BT2 - KB14 Hy sinh: 12-05-1969 Xem đầy đủ →
- TRẦN CHÍ ĐẤU Danh sách liệt sĩ Sư đoàn 3 (Sao Vàng) an táng tại Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Nguồn… Sinh 1942 · 57 Hàng Đồng, TP Nam Định, tỉnh Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 22 Hy sinh: hy sinh: 5-5-1966, tại thôn Thành Sơn, xã Hoài Châu, huyện Hoài Nhơn. Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đấu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1974 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Dầu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-10-06 00:00:00 Hy sinh: Quảng Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đậu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Sơn-Anh Sơn-Nghệ An Hy sinh: 01/08/1931 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Đấu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Duy Hải-Duy Tiên-Hà Nam Hy sinh: 10/12/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu