Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
10 người khớp “Trương Sinh” trong 95 danh sách
- Trương Đức Sình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Túc Duyên - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 250B, Phòng Hậu Cần B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/05/1969 Xem đầy đủ →
- Lưu Trường Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Đại Bái - Đại Thinh - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/09/1974 Xem đầy đủ →
- Hoàng Trường Sinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Bằng Tự - Phương Viên - Chợ Đồn - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/08/1969 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tiên Phong- Quảng Oai- Hà Tây Hy sinh: 21/08/1966 Làng An Tá, Khu 5, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trương Công Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quang Vinh- Thái Nguyên Hy sinh: 17/08/1968 Vùng 3 điểm 4 nghĩa trang Viện 1 Xem đầy đủ →
- Trương Công Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Vinh- Thái Nguyên- Bắc Thái Hy sinh: 17/08/1968 Vùng 3, điểm 4, mộ 4, nghĩa trang viện 1 Xem đầy đủ →
- Trương Đức Sình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Túc Duyên- thành phố Thái Nguyên Hy sinh: 20/05/1969 (12-100) bắc trận địa K33 E40 m3 Xem đầy đủ →
- Lưu Trường Sinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đại Bái- Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú (03-2)01 08 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Sinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1949 · Thạch Định, Thạch Hà, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
- Trương Ngọc Sinh Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Thái Bình, Cẩm Phả, Quảng Ninh Đơn vị: Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 271 Hy sinh: 04/7/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu