Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
155 người khớp “Tiêu” trong 90 danh sách · trang 1/6
- Nguyễn Hữu Tiêu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh 30 tuổi · Hải Bối, Đông Anh, Hà Nội (vợ Lê Thị Thẻ) Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 48 Hy sinh: 31/8/1969 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Tiệu Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Lưu Kiếm, Thủy Nguyên, Hải Phòng Đơn vị: 502 Hy sinh: 17/5/1971 Xem đầy đủ →
- Đoàn Minh Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Xuân Hòa, Xuân Hồng, Nghi Xuân Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 1 Hy sinh: 30/05/1966 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiêu C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Phú Lương Thượng, Quảng Phú Cần, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 66 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tiểu E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1951 · Hồng Thuận, Xuân Thủy, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 400 Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1935 · Yên Hà - Yên Hưng - Yên Dũng - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 21, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Đoàn Văn Tiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Hồng Sơn - Tràng Định Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Phú Sơn - Nghi Phúc - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Tiệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1959 · Nam Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/3/1978 Xem đầy đủ →
- Mạc Văn Tiệu (Triệu) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Thanh Giang - Nam Sách - Hài Hưng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/3/1978 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Cao Tiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Dục Nội - Việt Hùng - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1971 Xem đầy đủ →
- Lê Duy Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Tân Tiến - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/5/1973 Xem đầy đủ →
- Ma Công Tiều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Thuận - Hàm Yên - Tuyên Quang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 18/02/1973 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Tiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Viên Khê - Hợp Tiến - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/01/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Viết Tiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Gia - Quỳnh Hưng - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/06/1972 Xem đầy đủ →
- Bùi Xuân Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · An Đồng - Phù Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/08/1972 Xem đầy đủ →
- Tiệu Văn Kim Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nà Phổng - An Lạc - Quảng Hòa - Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Tiếu Khôi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Đông Viên - Đông Phú - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/10/1973 Xem đầy đủ →
- Tiêu Hùng Vương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hợp Trung - Đông Hà - Đồng Quan - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/3/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiễu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Sơn Vi - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 42, Trung đoàn 4, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Khắc Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Long Giang - Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Duy Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Phú Ninh - Phú Cường - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
- Ngô Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quảng Phú - Ứng Hòa - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/01/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Tiêu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trường Yên - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/11/1969 Xem đầy đủ →
- Vi Văn Tiếu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Sắm Khóe - Mai Châu - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Tiêu Sinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 Hy sinh: 19-06-1974 NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Ba Tiểu Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: Tiểu đoàn 24, Sư đoàn 9 Ấp Th'Lốc P'ring, xã Đôn, Rồ Mia Héc, S'vay Riêng Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiểu Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Toàn Thắng - Ân Thi - Hưng Yên Hy sinh: 13/04/1981 3377 Xem đầy đủ →
- Hoàng Tiểu Tăng Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Toàn Thắng - Ân Thi - Hưng Yên Hy sinh: 13/04/1981 3377 Xem đầy đủ →
- Tiêu Văn Vành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Chiêm Hoá - Tuyên Quang Hy sinh: 8/3/1987 4522 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu