Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
27 người khớp “Thanh Nghị” trong 95 danh sách
- Nguyễn Thanh Nghị Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Kim Độc, Kim Châu, Hà Bắc Đơn vị: 50CB Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nghị D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Sơn, Trực Niên, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nghị D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1949 · Xuân Sơn, Trực Niên, Trực Ninh, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 29/12/1969 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Cửu Cao - Văn Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Tiên Thanh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/03/1979 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Nghi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nga Trường - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/10/1972 Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Ngọ Xá - Thăng Bình - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Tiếu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Trung Long - Giao Long - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/03/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phũ Liễn - Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kỳ Thinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/11/1969 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Nam Cường - Nam Sách - Hải Dương Hy sinh: 28/08/1978 2525 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Hà Bắc Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
- Trần Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Trung Long- Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 30/03/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Mai Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Ngọ Xá- Thăng Bình- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 27/01/1968 Tân Cảnh, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Khâm Hồng- Mỹ Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 16/05/1968 Bắc núi Chư Pen Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Xuân Sơn- Trực Niên- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 29/12/1969 Nam Làng Tốt B5 K4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 5/12/1970 Trực T7 và T8 (C05) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Dưỡng Thọ- Tiên Phong- Duy Tiên- Nam Hà Hy sinh: 15/05/1970 07-900-62-850 ô 3 (T7 và T8) Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Cao Phúc- Cao Sơn- Anh Sơn- Nghệ An Hy sinh: 18/11/1971 (20-79)06 xã Nước Ui 1/50000 Xem đầy đủ →
- Đào Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thôn Nguyễn- Cửu Cao- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tam Kỳ- Đại Tự- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 27/10/1974 Nghĩa trang ĐT 25 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1956 · Cát Vân- Như Xuân- Hy sinh: 13/4/1975 Xem đầy đủ →
- LÊ THANH NGHỊ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum CAO SƠN, ANH SƠN, NGHỆ AN Đơn vị: Đại đội 132, Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 4/2/1970 Xem đầy đủ →
- Lê Thanh Nghị Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Nga Vịnh, Nga Sơn Hy sinh: 24/06/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1958 Hy sinh: 30/12/1977 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu