Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
51 người khớp “Thị Hoa” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Trương Thị Hòa Viện K76A — 20 liệt sĩ Sinh 1944 · Phước Hải, Long Đất, Bà Rịa, Đồng Nai Đơn vị: E814 Cục hậu cần miền Hy sinh: 04/4/1968 Xem đầy đủ →
- Đào Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Yên Dũng, Bắc Giang Đơn vị: Trường Nguyễn Văn Trỗi, TW Cục miền Nam Hy sinh: 10.5.1970 Ấp T'rò Peng S'mách, xã Òng Đôn T'rò Béc, Rồ Mia héc, S'vay riêng Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Long An Ấp Ko Rứ Sây, xã Tul S'đây, Chanh T'Ria, Svay Riêng Xem đầy đủ →
- Hoàng Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Mỹ Đức, Hà tây Xem đầy đủ →
- Phan Thị Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phan Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phan Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 8/9/1970 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Vũ Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Bình Tân Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Hỳ Anh, Hà Tĩnh Hy sinh: 1981 Xem đầy đủ →
- Đoàn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Võ Thị Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/1972 Xem đầy đủ →
- Phan Thị Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Bình Hòa- Giồng Trôm- Hy sinh: 1/3/1967 Xem đầy đủ →
- Đinh Thị Hoa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Thạnh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Ban hành lang Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Đỗ Thị Hòa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Phong, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Phụ nữ Hy sinh: 1/5/1969 Xem đầy đủ →
- Huỳnh Thị Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Liên Hương, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Tuy Phong Hy sinh: 22/07/1974 Xem đầy đủ →
- Lê Thị Hoa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Bình Thạnh, Tuy Phong, Bình Thuận Đơn vị: Huyện Tuy Phong Hy sinh: 1/2/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Trí, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 3/8/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hòa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Đức, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Đức Hy sinh: 18/05/1964 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Minh, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Dân y tỉnh Bình Thuận Hy sinh: 10/11/1971 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Thái, Bắc Bình, Bình Thuận Đơn vị: Đội vận tải H50 Hy sinh: 8/1/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hồng Sơn, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Đơn vị: Đội công tác xã Hồng Sơn Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Trương Thị Hoa Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Kiệm, Hàm Thuận Nam, Bình Thuận Đơn vị: Xã Hàm Kiệm Hy sinh: 1/1/1985 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thị Hòa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1952 · Thịnh Lộc, Hậu Lộc Hy sinh: 13/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Thị Hoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Hoàng Thị Hoa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phan Thị Hoà Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu