Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
72 người khớp “TRẦN VINH” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Trần Văn Vình Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1940 · Xuất Hóa - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 24 Hy sinh: 27/12/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vinh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1946 · Thư Chính, Nam Chính, Tiền Hải, Thái Bình Đơn vị: C1 D3 E400 Đặc công Hy sinh: 08/04/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Đức Bồng - Đức Thọ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Vĩnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Tử Du - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Thái Tân - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/12/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Mỹ Hưng - Vũ Hội - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 4, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hồng Thao - Xuân Quang - Tam Nông - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/5/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Cấp Đồn - Cẩm Khê - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Hữu Vinh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1965 · Đồng Tiến - Yên Sở - Hoài Đức - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/01/1987 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hạnh Phúc - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 Hy sinh: 26/12/1973 D1, 4, 32 Xem đầy đủ →
- Trần Thế Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1961 · Nam Lối - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 28/08/1978 4605 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Ca Đình-Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 14/01/1978 4619 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Công Vịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Công Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Thế Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) (Miền Bắc) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 Hy sinh: 23/9/1975 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Vĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1974 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Phong, Hà Bắc Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Đông Hưng, Thái Bình Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 Hy sinh: 7/3/1970 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Vĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Thế Vinh (Miền Bắc) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Công Vịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Công Vinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Vĩnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1957 · Ca Đình - Tây Cóc - Đoan Hùng - Phú Thọ Hy sinh: 14/01/1978 4619 Xem đầy đủ →
- Trần Đức Vinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Nam Hoà- Liên Nam- Kim Động- Hải Hưng Hy sinh: 18/02/1966 Cách đường 8 khoảng 200m phía đông bắc Xem đầy đủ →
- Trần Quang Vĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Quang Trung- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 27/09/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu