Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “TRẦN VĂN LỰC” trong 91 danh sách
- Trần Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/7/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Vân Đôi - Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/4/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Đồng Vàng - Yên Nguyên - Chiêm Hóa - Hà Tuyên Đơn vị: Đại đội 12, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/3/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Vàm côi-Đoàn Lập - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 4/5/1978 2195 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Thế, Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nam Liên- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 3/7/1969 Tây đồi 1242 cạnh suối Hơ Niêng đông đường 14 H4, Gia lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Bằng Lộ- Cao Thắng- Thanh Miện- Hải Hưng Hy sinh: 21/08/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Đoàn Lập- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 5/4/1978 Mộ 5, hàng 10, NT 1D, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- TRẦN VĂN LỰC Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH MIỆN, HẢI HƯNG Đơn vị: Tiểu đoàn 406 Hy sinh: 21/8/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1928 Hy sinh: 1948 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lục Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Hy sinh: Yên Thế, Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Thế, Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1973 Hy sinh: Cần Thơ Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Thế, Bắc Giang Xem đầy đủ →
- Trần Văn Lực Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Xuân Khí, Lý Nhân, Nam Hà Hy sinh: --/--/---- Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu