Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
26 người khớp “TRẦN VĂN CƯỜNG” trong 91 danh sách
- Trần Văn Cương 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Trà Vi, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 26/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Xuân Hương - Lạng Giang - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bảo Đài - Lục Nam - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Thôn Văn - Trần Phú - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Trại Trung Tâm - Công Ty - Thủy Sản - Tuyên Quang Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 9/9/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Long - Sơn Diện - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1956 · Nam Anh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1978 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trà Vi- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/03/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Hương- Lạng Giang- Hà Bắc Hy sinh: 2/2/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Bảo Đài- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 30/01/1968 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Long- Sơn Diệm- Hương Sơn Hy sinh: 13/07/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Thôn Văn- Trần Phú- Hưng Hà- Thái Bình Hy sinh: 4/11/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trại trung tâm cty Thủy sản- Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 Plây mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Traị trung tâm- công ty thủy sản- Tuyên Quang Hy sinh: 9/9/1972 (65-13)09 PL Mơ rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1956 · Nam Anh- Nam Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 7/6/1978 Mộ 8, hàng 6, Nghĩa trang 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · - - Hy sinh: 10/5/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Thắng Lợi- Thường Trí- Hà Tây Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 10/9/1972 Lô 1 Số 56 Xem đầy đủ →
- TRẦN VĂN CƯỜNG Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THANH LƯƠNG, XUÂN THỦY, NAM HÀ Đơn vị: 38 Hy sinh: 9/10/1973 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cương Danh sách liệt sĩ trong Nghĩa trang Liệt tỉnh Quảng Nam Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Tiến, Phan Thiết, Bình Thuận Đơn vị: Xã Quang Cảnh Hy sinh: 1/3/1947 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 90 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 1.004 mộ liệt sĩ ngoài địa phương và chưa rõ thông tin tại các nghĩa trang xã, huyện tỉnh Quảng Trị Sinh 1956 · Bồ Đề, Bình Lục, Hà Nam Ninh Hy sinh: 16/01/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thạch Kim-Thạch Hà-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Vĩnh Thạch-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Trần Văn Cường Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Hương Thọ-Hương Khê-Hà Tĩnh Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu