Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
29 người khớp “TRẦN HUY” trong 91 danh sách
- Trần Xuân Huy 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1951 · Bản Nguyên, Lâm Thao, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Huy C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn Lới, Thanh Hương, Thanh Liêm, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20 Hy sinh: 16/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm Chung - Văn Phong - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Công Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Nho Lâm - Văn Tố - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Chí Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · 94, Nguyễn Thái Học - Hà Giang Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Hương - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/03/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Hùy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Duy Tân - Vụ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huy Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Bản Nguyên - Lâm Thao - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Trần Đình Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1936 · Đông Quan - Thái Bình Hy sinh: 1/10/1972 1741 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đại Thắng - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 5/3/1978 1742 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Trần Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Trung Tú- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/03/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Ngọc Hùy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Duy Tân- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 19/01/1968 Tại trận địa Xem đầy đủ →
- Trần Công Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · xóm Chung- Văn Phong- Nho Quan- Ninh Bình Hy sinh: 6/6/1969 Đông nam làng Hiệp, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Trần Chỉ Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · 94 Nguyễn Thái Học- Hà Giang Hy sinh: 28/11/1969 Tây 804, Đức lập Xem đầy đủ →
- Trần Công Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Nho Lâm- Văn Tố- Tứ Kỳ- Hải Hưng Hy sinh: 23/05/1969 Xem đầy đủ →
- Trần Quốc Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thôn Lới- Thanh Hương- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 16/03/1971 (95-84)09 Phú Nhơn 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Xuân Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Bản Nguyên- Lâm Thao- Vĩnh Phú Hy sinh: 6/2/1971 (15-99)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Trần Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Xóm Dương- Đà Sơn- Phổ Yên Hy sinh: 18/07/1974 (049-475) m34 1/50000 Xem đầy đủ →
- Trần Quang Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Xuân Thọ- Giao Xuân- Xuân Thủy- Nam Hà Hy sinh: 20/11/1973 Bệnh xá F320 khu 4 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Trần Văn Huy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại Thắng- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 489, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Lê Trần Huy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Vinh- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 6/6/1969 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Húy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiên Lạng- Đại Từ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Hùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Lũng- Đại Từ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Trần Hùy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Tiên Lạng- Đại Từ- Hy sinh: 6/1/1974 Xem đầy đủ →
- TRẦN HUY Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN DŨNG, HÀ BẮC Hy sinh: 26/10/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Huy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
- Trần Huy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
- Trần Huy Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: X.Mai Thủy, Lệ Thủy, QB Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu