Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
1.014 người khớp “Quý” trong 95 danh sách · trang 1/34
- Phạm Quý Ly Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Cẩm Giang - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 11.3.75 Xem đầy đủ →
- Trương Thanh Quy Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Cẩm - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 22.4.75 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Khắc Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Lê Thanh - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Tạ Xuân Quý Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Quốc Tuấn - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 Hy sinh: 1/4/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Văn Quý 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1950 · Nhật Tiến, Liên Châu, Yên Lạc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 26, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 14/05/1974 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Thanh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình05/ Đơn vị: Tqc Hy sinh: 08/1968 Xem đầy đủ →
- Mai Xuân Quý 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Thanh Hóa, Tuyên Hóa, Quảng Bình05/ Đơn vị: Viện 211 Hy sinh: 08/1968 Xem đầy đủ →
- Đỗ Quý Thường 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1953 · Xuân Phương, Đông Cường, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 24/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Yên Cảnh, Quảng Yên, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 2; Ô 1; Số 36; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Sinh 1950 · Khương Thượng, Khánh Ninh, Yên Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/04/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 797; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Đinh Văn Quý 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Thôn Thượng, Cửu Cao, Văn Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Dương Đình Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1948 · Thanh Lương, Tân Hóa, Phú Bình, Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 64 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Yên Mỹ, Hoàng Khai, Yên Sơn Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28 Hy sinh: 02/04/1970 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Quý 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1951 · Xóm Đèo, Phú Cường, Đại Từ Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/06/1972 Hàng 40; Ô 3; Số 744; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Công Quỳ 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1947 · Bạch Cừ, Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66 Hàng 1; Ô 1; Số 9; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Ngọc Quý C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1927 · Tùy Hối,Gia Tân, Gia Viễn ,Ninh Bình Đơn vị: Dbộ D15 F1 Hy sinh: 04/07/1966 Xem đầy đủ →
- Quý Đức Tiện C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Khánh Sơn, Bảo Lạc, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 01/06/1968 Xem đầy đủ →
- Quý Đức Tiên C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1943 · Chí Viễn, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 320 Hy sinh: 08/06/1968 Xem đầy đủ →
- Hồ Vĩnh Quý C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Sinh 1947 · Quỳnh Hoan, Quỳnh Lưu, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 62, Tiểu đoàn 20, Trung đội 3 Hy sinh: 13/08/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Lênh Quý D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Quy D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Nông Văn Quy D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Đức Hồng, Trùng Khánh, Cao Bằng Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 07/08/1972 Xem đầy đủ →
- Đỗ Lênh Quý D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Xuân Hòa, Thọ Xuân, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 631, Trung đội 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
- Trần Đăng Quy E24 Đồi 1033 H67 — 16 liệt sĩ Nam Thắng, Nam Trực, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 Hy sinh: 06/04/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Hữu Quý E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1943 · Viên Nội, Ứng Hòa, Hà Tây Đơn vị: D5 E320 bộ binh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 32, Trung đoàn 40 Hy sinh: 26/01/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Quý Hùng E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1943 · Dũng Tiến, Việt Hùng, Quế Võ, Hà Bắc Đơn vị: C3 K32 F10 Hy sinh: 19/06/1973 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Quý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1942 · Hùng Quốc, Trà Lĩnh, Cao Bằng Đơn vị: c18 d6 BT Trung Hy sinh: 16/06/1968 Hàng 9; Ô 1; Số 140; Khối 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Quý Dương Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1951 · Tiền Phong, Phú Thứ, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 6; Ô 1; Số 48; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Đình Quý Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1935 · Vĩnh Phúc, Sơn Phúc, Hương Sơn, Hà Tĩnh Đơn vị: C20 E24 Sư10 Hy sinh: 13/03/1975 Hàng 4; Ô 2; Số 38; Khối 0 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu