Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

66 người khớp “Quát” trong 91 danh sách · trang 1/3

  1. Trần Đình Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Tò Đè - An Mỹ - Phú Dực - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 25/04/1970 Xem đầy đủ →
  2. Đặng Trọng Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phú Đồng - Gia Lâm - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1972 Xem đầy đủ →
  3. Nguyễn Văn Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Hoàng Giang - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 394, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/4/1969 Xem đầy đủ →
  4. Nguyễn Thanh Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Tiên Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Trinh sát, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/03/1973 Xem đầy đủ →
  5. Nguyễn Trần Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  6. Lê Hữu Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nghĩa Lộ - Yên Nghĩa - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  7. Đào Duy Quát Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Quảng Phong - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
  8. Trần Văn Quất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nương Lỗ - Tiên Dương - Đông Anh - Hà Nội Đơn vị: Đại đội 12,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/04/1972 Xem đầy đủ →
  9. Đào Văn Quát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  10. Lương Văn Quát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 24/12/1977 Xem đầy đủ →
  11. Đào Văn Quát Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  12. Quất Văn Đức Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Dĩnh Ban- Thanh Sơn- Lục Nam- Hà Bắc Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  13. Nguyễn Văn Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Mỹ Lộc- Liên Minh- Yên Lạc- Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
  14. Nguyễn Trần Quát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Qùy Khê- Liên Khi- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 11/11/1967 Chân đồi 782, Kon Tum Xem đầy đủ →
  16. Đào Duy Quát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Quảng Phong- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 23/11/1967 Nơi trú quân Đắc Tô Xem đầy đủ →
  17. Lê Hữu Quát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghĩa Lộ- Yên Nghĩa- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 21/05/1967 Xem đầy đủ →
  18. Dương Văn Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Thanh Cầu- Thạch Bàn- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 26/08/1968 Đồi Tây Nam Đức Lập x10a Xem đầy đủ →
  19. Đinh Văn Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Gia Lạc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 6/1/1968 Ngọc Hồi, Kon Tum Xem đầy đủ →
  20. Nguyễn Văn Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Song Phương- Đan Phượng- Hà Tây Hy sinh: 2/2/1968 Đồi 687 Ngọc Hồi Xem đầy đủ →
  21. Đặng Văn Quát Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Thụy Sơn- Thụy Anh- Thái Bình Hy sinh: 16/05/1969 H10Q, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
  22. Nguyễn Văn Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hoàng Giang- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 11/4/1969 Đồi 920 ngã 3 Đắc Song Xem đầy đủ →
  23. Trần Đình Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Tây Đô- An Mỹ- Phụ Dực- Thái Bình Hy sinh: 25/04/1970 (89-44)09 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
  24. Đặng Trọng Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phù Đổng- Gia Lâm- Hà Nội Hy sinh: 28/03/1972 (19-06)03 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
  25. Nguyễn Đình Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đinh Trạch- Liên Bảo- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 3/10/1975 (02-91)09 Ban Mê Thuột mộ số 14 1/50000 Xem đầy đủ →
  26. Nguyễn Thanh Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giao Thắng- Giao Thủy- Nam Hà (17900-93700) Plây lang Lo Kran mộ 1 Xem đầy đủ →
  27. Nguyễn Thanh Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tiên Tiến- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 28/03/1973 (80-12)07 Xem đầy đủ →
  28. Trần Văn Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Nương Lỗ- Tiên Dương- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 23/04/1972 (23-08)09 Đắc Tô Xem đầy đủ →
  29. Nguyễn Thanh Quất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Giao Thắng - Giao Thủy- Nam Hà Hy sinh: 5/5/1972 Xem đầy đủ →
  30. Dương Văn Quất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thạch Cầu - Thạch Bàn- Gia Lâm- Hy sinh: 26/3/1968 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu