Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
173 người khớp “Phan Văn Phán” trong 95 danh sách · trang 1/6
- Đỗ Văn Phận Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19/8/1972 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phan Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1945 · Lam Sơn - Na Rì - Bắc Thái Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/09/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 14/09/1967 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Phan Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Lại Phương, Đại Đức, Kim Thành, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66 Hy sinh: 29/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phấn Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thôn 2, Hải Anh, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3, Sư đoàn 10 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 14; Ô 1; Số 127; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Trương Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Văn Phương - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/02/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Thanh Bình - Cẩm Giàng - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 24, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1970 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Xóm Tâm - Lưu Minh - Vũ Bản - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/6/1972 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Vân Phú - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1978 Xem đầy đủ →
- Vũ Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đoạn Bình - Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: Pháo binh, Đại đội 42, Tiểu đoàn 30, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/8/1973 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phú Yên - Hương Sơn - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/02/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Tân - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Lũng - Giao Hải - Giao Thủy - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 48, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Hưng - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Kim Phúc - Nghi Ân - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/12/1967 Xem đầy đủ →
- Trần Văn Phan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Thượng Văn - Thăng Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/9/1968 Xem đầy đủ →
- Nguyễn Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1933 · Trường Sơn - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: Chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
- Khiếu Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Yên Khoái - Minh Phú - Gia Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1972 Xem đầy đủ →
- Lương Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đá Quang - Xuân Quang - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/11/1969 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Phan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vân Phú - Việt Trì - Phú Thọ Hy sinh: 23/11/1978 2765 Xem đầy đủ →
- Đô Văn Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Số 51, Tổ 3, Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 17/02/1978 2766 Xem đầy đủ →
- Tạ Văn Phan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Vân Phú - Việt Trì - Phú Thọ Hy sinh: 23/11/1978 2765 Xem đầy đủ →
- Đô Văn Phán Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Số 51, Tổ 3, Khối 75 - Ba Đình - Hà Nội Hy sinh: 17/02/1978 2766 Xem đầy đủ →
- Bùi Văn Phân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Xuân Phong - Kỳ sơn - Hà Tây Hy sinh: 22/04/1978 2768 Xem đầy đủ →
- Lê Văn Phân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Đông Sinh-Gia Ninh - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 26/03/1978 2769 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thương đôi-Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1978 2770 Xem đầy đủ →
- Hoàng Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Quảng Bình Hy sinh: 30/4/1975 Xem đầy đủ →
- Võ Văn Phan Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thanh Hoá Hy sinh: 26/9/1974 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu