Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
13 người khớp “Phan Tri” trong 95 danh sách
- Phan Văn Trì C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1944 · Hoa Thành, Yên Thành, Nghệ An Đơn vị: Đại đội 13, Trung đoàn 33 Hy sinh: 18/07/1966 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Trị KON TIÊU Cũ 1966 1969 — 7 liệt sĩ Sinh 1942 · Hải Nam, Xuân Lĩnh, Nghi Xuân Đơn vị: D304 KTum Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Trị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Tiến - Sơn Liễu - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/06/1973 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trị Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phan Văn Trì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoa Thành- Yên Thành- Nghệ An Hy sinh: 18/07/1966 Dọc đường đi T4 và T5 Xem đầy đủ →
- Phan Quốc Trị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hải Nam- Xuân Lĩnh- Nghi Xuân Hy sinh: 27/12/1967 Đồi Kon Tiêu H16 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phan Văn Trị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đông Tiến- Sơn Tiến- Hương Sơn (01-16)05 Võ định mộ 1 Xem đầy đủ →
- Phan Văn Tri Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Xuân Yên- Nghi Xuân- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
- PHAN QUỐC TRỊ Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum XUÂN LĨNH, NGHI XUÂN, HÀ TĨNH Đơn vị: Tiểu đoàn 304 Hy sinh: 27/12/1967 Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Bắc Trà My, QN Xem đầy đủ →
- Phan Đình Trí Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1952 · Đức Liên, Đức Thọ, Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 271 Hy sinh: 11/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu