Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Pham Văn Điều” trong 91 danh sách
- Phạm Văn Điều Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Thuận Thiên - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 2, Trung đoàn 24 Hy sinh: 24/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Diệu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Dân Quê - Dân Quyền - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điều Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Đơn vị: Đại đội 14, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điểu Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đông Hưng - Thái Hòa - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/02/1967 Xem đầy đủ →
- Pham Văn Điều Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Tứ Kỳ Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Hải Phú- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/05/1972 (75-22)07 Chư Pao Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Dân Quyền- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 4/5/1970 (49-69) Cây Si 25/00 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 13/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Diệu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1930 · Lĩnh Sơn- Anh Sơn- Hy sinh: 4/3/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Điểu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lương Điền- Cẩm Giàng- Hy sinh: 2/9/1968 Xem đầy đủ →
- Pham Văn Điều Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu