Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
11 người khớp “Phạm Văn Hán” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Hàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Hưng Hòa - An Lễ - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hắn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Phước Hậu- Tuy Phước- Bình Định Hy sinh: 3/10/1967 Cây số 60 đường 21 cách đường 4km về hướng Quản Cư, H9, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xã Thành Công- Hòn Gai- Quảng Ninh Hy sinh: 10/6/1971 (57-61) D48-71B Phia Sa Vbao 1/10000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Xuân Quảng- Quảng Trạch- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hãn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1934 · Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hản Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dương Thủy- Gia Lương- Hy sinh: 3/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Châu- Quỳnh Côi- Hy sinh: 20/6/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hán Danh sách các liệt sĩ tại nghĩa trang liệt sĩ An Giang Sinh 1958 · Minh Sơn, Lương Ngọc, Thanh Hóa Hy sinh: 14/09/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Han Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Quảng Định, Quảng Xương Hy sinh: 28/03/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu