Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
92 người khớp “Phạm văn Thanh” trong 90 danh sách · trang 1/4
- Phạm Văn Thanh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Thượng Khê, Đông Khê, Đoan Hùng, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1952 · Quảng Ngọc, Quảng Xương, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 56; Ô 4; Số 996; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Tiên Tảo, Việt Long, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 9, Trung đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 19; Ô 2; Số 188; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Toạ độ 68-98 E24A — 15 liệt sĩ Sinh 1948 · Hương Vĩ, Bố Hạ, Yên Thế, Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 Hy sinh: 12/11/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1936 · Chí Tình - Bắc Sơn - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hương Vĩ - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Phù Thiện - Thanh Tiên - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Thượng Khê - Đông khê - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Vĩnh Tuy - Vĩnh Khê - Đông Triểu - Quảng Ninh Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trần Phú - Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 19,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 20/10/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tên Tảo - Việt Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 11,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phúc Hy sinh: 24/01/1979 3545 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 26/08/1978 3546 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên Hy sinh: 31/01/1979 3547 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Tuy Lộc - Sông Thao - Vĩnh Phúc Hy sinh: 24/01/1979 3545 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Vĩnh Hào - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 26/08/1978 3546 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Cẩm Xá - Mỹ Hào - Hưng Yên Hy sinh: 31/01/1979 3547 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 2/3/1978 3608 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Đoàn xá Thái Bình Hy sinh: 1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 30/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1944 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1959 Hy sinh: 4/1/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Van Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1942 Hy sinh: 15/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 · Tân Thành- Kim Sơn- Ninh Bình Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Thanh (Tranh) Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Đông Xá- Đông Quan- Thái Bình Hy sinh: 11/10/1965 Gia Mơ, Gia Lai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
90 kết quả- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu