Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
46 người khớp “Phạm Việt” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Hùng Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Việt C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1945 · Sơn Mỹ, Hương Sơn Đơn vị: c3 d27 PTMB3 Hy sinh: 14/10/1967 Hàng 5; Ô 1; Số 105; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Viết Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Vĩnh Long - Cự Sơn - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/9/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Hải Thịnh - Hải Hẩu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Minh Tập - Đại Tập - Khoái Châu - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 19, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Việt Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tân Hóa - Quỳnh Hội - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 17/4/75 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Vĩnh Long- Cự Sơn- Hậu Lộc- Thanh Hóa Hy sinh: 7/9/1967 Đồi 1 cách sông Xa Nghé 500m Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Hải Thịnh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 31/05/1969 làng Hiệp H67 đồi 543 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Tân Hóa- Quỳnh Hội- Quỳnh Phụ- Thái Bình Hy sinh: 5/10/1972 (23-87)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Quảng Trung- Quảng Trạch Hy sinh: 24/04/1972 H15 (1972) ông Mà Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tập- Đại Tập- Khoái Châu- Hải Hưng Hy sinh: 11/3/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Dũng Viết Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Nam Thanh- Nam Đàn- Nghệ An Hy sinh: 6/9/1972 Mộ 18 Z25 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Đại Khánh- Thiệu Khánh- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 10/1/1972 (26-18)09 NT D3 mộ 3 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Sơn Mỹ- Hương Sơn Hy sinh: 14/10/1967 T5a H67 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Tuấn Việt Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Minh Tập- Đại Lập- Khoái Châu- Hải Hưng Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Vĩnh Hào- Vụ Bản- Hy sinh: 9/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Thiệu Quang- Thiệu Hóa- Hy sinh: 5/11/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Hưng Thức- Hưng Nguyên- Hy sinh: 12/6/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) - Cao Miên- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Viết Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · Cẩm Hòa- Cẩm Giang- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Việt Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Nhân Huệ- Chí Linh- Hy sinh: 2/3/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu