Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
25 người khớp “Phạm Viên” trong 95 danh sách
- Phạm Ngọc Viên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Nam Cường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: 12ly8, Trung đoàn 24 Hy sinh: 19.3.75 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Minh Tân - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 12, Trung đoàn 24 Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuân (Thái) 1928 Phước Hưng, Tuy Phước, Bình Định12/1968 Viện 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Viên 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1941 · Văn Quán, Lập Thạch. Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 66 Hy sinh: 11/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Viên E320 23 07 1967 Điểm cao 321 — 54 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Viên Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1947 · Tiên Sơn, Việt Yên, Hà Bắc Đơn vị: Kbộ 5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viễn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Quang Hưng - An Lão - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Viên Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Văn Quán - Lập Thạch - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/10/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viện Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đình Cao - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Đội 7 - M5 Hy sinh: 13/01/1974 D1, 4, 31 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viên Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 14/11/1978 4538 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viên Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viễn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Quang Hưng- An Lão- Hải Phòng Hy sinh: 6/6/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Tiên Sơn- Việt Yên- Hà Bắc Hy sinh: 23/07/1967 Đông bắc đồi 321, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Kim Viên Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Văn Quán- Lập Thạch. Vĩnh Phú Hy sinh: 11/11/1967 Đồi 823 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viện Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Gia Lộc- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thiềng Mai- Mai Sơn- Hy sinh: 3/9/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Viện Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Lê Hồng- Thanh Miện- Hy sinh: 22/4/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Viên Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Xóm chùa khu 2 - Nam Hồng- Đông Anh- Hy sinh: 28/4/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Phong- Ninh Giang- Hy sinh: 6/9/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viễn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Vũ Hồng- Vũ Tiên- Hy sinh: 1/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viện DANH SÁCH MỘ, NGHĨA TRANG LIỆT SĨ Đồng Xoài- Bình Phước Đình Cao, Phù Cừ, Hải Hưng Đơn vị: D6 7 - M5 Hy sinh: 13-1-1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viên Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Viễn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Diễn Thọ-Bá Thước-Thanh Hóa Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu