Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
23 người khớp “Phạm Vũ” trong 95 danh sách
- Phạm Phong Vũ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Đông Xuân - Đông Sắc - Thanh Ba - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/05/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Vụ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1928 · Quỳnh Thượng - Thượng Văn - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 7, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Vụ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1955 · Nam Hùng – Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 7/3/1978 4635 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vu Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Vụ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1955 · Nam Hùng – Trực Bình - Nam Ninh - Nam Định Hy sinh: 7/3/1978 4635 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · Quỳnh Thượng- Tượng Văn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 7/3/1966 Khu vực Đức Vinh, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Long Xuyên- Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 5/3/1970 (90-92)08 H5 Đắk Lắk Xem đầy đủ →
- Phạm Phong Vũ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đông Xuân- Đông Sắc- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 31/05/1971 (10-78)03 K5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Quang Sơn- Hải Giang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 5/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Toàn Thắng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 7/3/1972 Tại ĐT3, gần phẫu E66, đánh Tân Cảnh Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Vụ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Trực Bình- Nam Ninh- Hà Nam Ninh Mộ 661, Hàng 15, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Nhà 54 phố Trung Quốc- - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · 54 phố Trung Quốc- - Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Quỳnh Minh- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 8/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Bình Hòa- Gò Vấp- Hy sinh: 18/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Văn Lung- Lâm Thao- Hy sinh: 5/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1942 · Tân Lập- Quảng Oai- Hy sinh: 31/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vụ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: 1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vu Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Dũng, Hòa Bình Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Dũng, Hòa Bình Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Vũ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Yên Dũng, Hòa Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu