Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
41 người khớp “Phạm Văn Cu” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Cứ Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hải Ninh - Hải Hậu - Nam Hà Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24 Hy sinh: 16/2/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1952 · Vạn Thiện, Nông Cống, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 03/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cử Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Cổ Phúc - Phong Châu - Tiên Hưng - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Hưng Bắc - Nga Thủy - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/02/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Tống Chân - Phù Cừ - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33 Hy sinh: 26/10/1968 Trận đánh Julie Base Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thanh Hoá Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cừ (Thanh Hóa) Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Lưu Trùng- Hải Thanh- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 16/09/1966 Làng IaNắp Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Cổ Phúc- Phong Châu- Tiên Hưng- Thái Bình Hy sinh: 13/05/1966 La Pơng, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Hưng Bách- Nga Hưng- Nga Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 15/02/1967 (60-54) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Khe Nước- Cộng Hòa- Yên Hưng-Quảng Ninh Hy sinh: 6/1/1968 (18-98) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1940 · Ninh Dân- Triệu Sơn- Thanh Hóa Hy sinh: 30/07/1969 Liên Sơn H10, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Thịnh- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 3/11/1969 Đồi A1, T3-C02 bắc đường thồ điểm 5 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Bình- Hiệp Hòa- Hà Bắc Hy sinh: 9/6/1970 (40-18)06 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hòa Bình- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 12/6/1970 Tại nơi hy sinh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1970 Tại vị trí ở Đại đội trợ chiến Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Vạn Thiện- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 9/3/1972 (47-86)08 09 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cử Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tô Hiệu- Thường Tín- Hà Sơn Bình Hy sinh: 28/04/1978 Mộ 3 hàng 6, Nghĩa trang F10 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 77Tiền Giang- Tiểu khu- Lê Lợi- TX Bắc Giang- Hà Bắc Mộ 134, hàng 4, Nghĩa trang 3A, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cự Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Xuân Viễn- Nghi Xuân- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 24/05/1978 Mộ 2, hàng 8, Xóm Bố, Hiệp Thạch, Gò Dầu Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cu Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Hiệp Bình Xá- Thủ Đức- Hy sinh: 13/4/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Minh Hòa- Gia Viễn- Hy sinh: 2/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Mai- Thanh Oai- Hy sinh: 17/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cư Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Văn Tô- Tứ Kỳ- Hy sinh: 20/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cứ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Hồng- Ý Yên- Hy sinh: 12/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cừ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Xá- Ý Yên- Hy sinh: 5/8/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu