Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
12 người khớp “Phạm Văn Cờ” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Cổ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Trịnh Xá - Thiên Hương - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 9, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cơ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Thành- Quảng Hưng- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 22/05/1967 Đông Pô Cô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cổ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trịnh Xá- Thiên Lương- Thủy Nguyên- Hải Phòng Hy sinh: 28/05/1972 (70-16)09 bản đồ Tân Phú mộ 1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lô- Lạng Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lộ- Lạng Giang- Hy sinh: 5/6/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Có Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ghi Lộ- Lạng Giang- Hy sinh: 5/7/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cổ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lộc- Can Lộc- Hy sinh: 3/11/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cơ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cơ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Cờ Danh sách liệt sĩ Trung đoàn 271 — kèm đơn vị, nơi hy sinh và nơi an táng ban đầu Sinh 1953 · Trà Giang, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: E271 Đồng Nai Hy sinh: 19/2/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu