Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
14 người khớp “Phạm Văn Ban” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Ban E28 CHƯ HINH 1969 Kon Tum — 100 liệt sĩ Sinh 1949 · Ngọc Rạch, Ngọc Liên, Ngọc Lạc, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bản PTM B3 tháng 3 năm 1969 — 35 liệt sĩ Sinh 1942 · Yên Vương, Hữu Lũng Đơn vị: Đội 12 PTM b3 Hy sinh: 27/03/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ban Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Ngọc Rạch - Ngọc Liên - Ngọc Lạc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/05/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Tân Thành - Vô Tranh - Hạ Hòa - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên An - Vĩnh Bảo - Hải Phòng Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Thanh Kỳ - An Thanh - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 6,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 2/11/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ngọc Rạch- Ngọc Liên- Ngọc Lạc- Thanh Hóa Hy sinh: 27/03/1969 (88-02)08 quận Đắc Tô 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Yên Vương- Hữu Lũng Hy sinh: 27/03/1969 (06-18)06 Đồi 610 Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Tân Thành- Vô Tranh- Hạ Hòa- Vĩnh Phú Hy sinh: 30/04/1975 (98-73)04 05 Gia Định 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ban Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · La Hóa- Lâm Thượng- Võ Nhai- Bắc Thái Hy sinh: 18/11/1972 (29-02)04 nghĩa trang D2 m7 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bản Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liêm An- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 12/5/1977 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lợi- Bến Thủ- Hy sinh: 2/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ban Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1948 · Xã Kiến Quốc, huyện Tiên Lãng, TP Hải Phòng Hy sinh: 8-1-1972. Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Bân Thông tin về các liệt sĩ có tên trong Nghĩa trang Liệt sĩ Dương Minh Châu, Tây Ninh SĐT: 0276.3720.103 Sinh 1947 · Huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương Hy sinh: 1-6-1968. Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu