Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
21 người khớp “Phạm Tuất” trong 95 danh sách
- Phạm Hữu Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Số nhà 50A - Trần Nguyên Hải - Lê Châu - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1/7/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Thuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 18, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Lê Lợi - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 17, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/01/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Tuất Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Văn Thanh - Thanh Nho - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 25, Mặt Trận B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 17/03/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thuyên Ngoại - Duy Tiên - Hà Nam Hy sinh: 22/07/1978 4353 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tuất Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Láng Sơn - Anh Sơn - Nghệ An Hy sinh: 7/1/1979 4354 Xem đầy đủ →
- Đ/c Hoàng Phạm Tuất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Đàn, Nghệ An Hy sinh: 22/4/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Tuất Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Thanh Giảng- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Anh Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Hòa Sơn- Hòa Cường- Hòa Vang- Quảng Nam Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 Ngọc Do Lang Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Quế Phong- Quế Sơn- Quảng Nam Hy sinh: 1/3/1969 Tại doanh trại B52 cũ 304 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 22/01/1973 (24-09)09 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 22/01/1973 (24-09)09 Tân Cảnh m1 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tuất Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Chuyên Ngoai- Duy Tiên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 22/07/1978 Mộ 81, hàng 7, NT 2, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Huy Tuất Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tân Hội- Đan Phượng- Hy sinh: 6/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuất Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Thanh Giảng, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuất Danh sách 35 Liệt sỹ thuộc Trung đoàn 320 hy sinh tại khu vực Mít Dép trong trận chiến này Sinh 1944 · Thanh Giảng, Kim Sơn, Ninh Bình Hy sinh: 11/11/1966 Xem đầy đủ →
- Đ/c Hoàng Phạm Tuất Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tuất Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 22/4/1968 Hy sinh: Nam Đàn, Nghệ An Xem đầy đủ →
- Phạm Tuất Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: Mai Thủy, Lệ Thủy, Thái Bình Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu