Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
83 người khớp “Phạm Tình” trong 95 danh sách · trang 1/3
- Phạm Trung Tính Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Liên Sơn - Tân Yên - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 13, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tĩnh 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1949 · Tiền Phong, Hải Quang, Hải Hậu, Nam Hà Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 52, Sư đoàn 320 Hy sinh: 26/05/1972 Hàng 43; Ô 3; Số 800; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Quảng Trạch - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 25, Phòng tham mưu B3, Quân đoàn 3 Hy sinh: 10/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Phúc Xuyên - Bạch Đằng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/08/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỉnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Động Đạt - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 1,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 5/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hương Thủy - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Đại đội 17,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/6/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1949 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam hà Hy sinh: 7/11/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Nam Hà Hy sinh: 7/11/73 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 15/6/75 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Hy sinh: 27/2/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Tình Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Tinh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 17/6/72 Xem đầy đủ →
- Phạm Trọng Tính Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Yên Định, Thanh Hóa Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Quảng Định- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 29/05/1966 Thung lũng Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Quang Thạch- Quảng Xuơng- Thanh Hóa Hy sinh: 10/11/1966 Bến 1, Xa Thầy Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Cảnh Dương- Quảng Trạch- Quảng Bình Hy sinh: 29/05/1966 thung lũng Chư Pa Xem đầy đủ →
- Phạm Đỗ Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Thanh Tân- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 7/4/1967 Tay Nam Đức H5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm 4- Lê Lợi- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 17/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 5/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 20/03/1968 Bắc Buôn Chua Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Thẩm Thăng- Ôn Lương- Phú Lương- Bắc Thái Hy sinh: 27/10/1972 (22-83)08 Lệ Thanh mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tỉnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Động Đạt- Phú Lương Hy sinh: 5/7/1972 (25-88)08 Plây Lăng Lố Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Phố Hòa- Thanh Tâm- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 24/03/1972 Đồng bào chôn Xem đầy đủ →
- Phạm Trung Tính Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phúc Lãng- Đại Tần- Quế Võ- Hà Bắc Hy sinh: 3/12/1973 (98-25)03 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tiền Phong- Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 26/05/1972 (90-22)09 mộ 5 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Hoàng Lân- Ân Thi- Hải Hưng Hy sinh: 6/6/1972 (00100-10150) mảnh Kon Tum 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Tĩnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Tân Hưng- Vĩnh Bảo- Hải Phòng Hy sinh: 8/4/1972 (29-05)01 mộ 5 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Tình Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thăng Long- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 29/01/1973 (98-25)04 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Tịnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hương Thủy- Hương Khê Hy sinh: 8/6/1972 (09-23)03 Đắc Tô Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu