Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
40 người khớp “Phạm Phan” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Phấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 14/09/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1935 · Tú Sơn, Kiến Thụy, Hải Phòng Đơn vị: 108.f5 Hy sinh: 14/09/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Kim Tân - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/05/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Tiên Hưng - Yên Phú - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 7,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Phần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Giang Khẩu - Đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 15,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Tiên Minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/3/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thương đôi-Tiên minh - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 3/7/1978 2770 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Phần Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · đại Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1978 2772 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 3/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Phấn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Vũ Thư Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Phan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1960 · Quy Nhơn Hy sinh: 10/5/1985 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1937 · Tiên Hưng- Yên Phú- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 28/05/1966 Bãi Pi Dốt, Chư Pa, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1935 · Tú Sơn- Kiến Thụy- Hải Phòng Hy sinh: 14/09/1967 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Kim Tân- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 19/05/1970 (48-01)06 1/25000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Quỳinh Cư- Hùng Vương- An Hải- Hải Phòng Hy sinh: 16/02/1973 (24-76)03 Ng Trang D3 mộ 18 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Phần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1959 · Đại Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 25/05/1978 Mộ 16, hàng 15, NT 10, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Tiên Minh- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 7/3/1978 Mộ 1, hàng 10, NT 1E, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 3/6/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Văn Tố- Tứ Kỳ- Hy sinh: 8/12/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Minh Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Minh Quang- Vũ Thư- Hy sinh: 15/4/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hồng Du- Ninh Giang- Hy sinh: 14/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phán Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đức Hòa- Đức Hòa- Hy sinh: 1/7/1963 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phấn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hy sinh: 31/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Phan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1954 · Đình Phùng- Kiến Xương- Hy sinh: 25/5/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu