Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
30 người khớp “Phạm Ninh” trong 95 danh sách
- Phạm Nương Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1955 · Na Phù - Thanh Thủy - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 27/07/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Số nhà 42 - Phố 3 - Phủ Lý - Nam Hà Đơn vị: Đặc công, Đại đội 21, Tiểu đoàn 37, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 14/05/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nịnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Bình Sơn - Đồng Hỷ - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1941 · Bình Sơn - Đồng Kỷ - Thái Nguyên Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Ninh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Hiệp Lúc - Sơn Cẩm - Phú Lương - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1957 · Xóm 5 cổ viên-Hương Công - Bình Lục - Nam Định Hy sinh: 24/12/1977 2732 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Ninh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 15/1/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1943 Hy sinh: 7/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 27/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Bình Sơn- Đồng Hỷ Hy sinh: 28/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Gia Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ngũ Lão- Ứng Hòa- Hà Tây Hy sinh: 14/05/1968 Không lấy được thi hài Xem đầy đủ →
- Phạm Thái Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Sơn Cầm- Phú Lương Hy sinh: 25/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Phù Lưu Bắc Hà- Thị Xã Kiến An- Hải Phòng Hy sinh: 9/11/1972 (32-16)09 Nghĩa trang D1 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hưng Công- Bình Lục- Hà Nam Ninh Mộ 60, hàng 2, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Tan Linh- Ba Vì- Hà Tây Hy sinh: 16/06/1972 Võ Định Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Ninh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1958 · Đồi Duệ- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 7/3/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Hùng Tiến- Lâm Thao- Hy sinh: 19/6/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tiên Động- Tứ Kỳ- Hy sinh: 16/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hội Cự- Cái Bè- Hy sinh: 6/8/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1944 · Xuân Thới Thượng- Hóc Môn- Hy sinh: 29/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Phú Lộc- Hậu Lộc- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 1/5/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Lương- Hà Bắc- Hy sinh: 5/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · An Thịnh- Gia Lương- Hy sinh: 15/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ninh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Chiến Thắng- Tiên Lữ- Hy sinh: 28/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Ninh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: 15/1/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975-07-01 00:00:00 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Ninh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1975 Hy sinh: CR Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu