Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
50 người khớp “Phạm Nhàn” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Văn Nhân 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Sinh 1939 · Xuân Lan, Kim Sơn, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 14, Tiểu đoàn 4, Trung đoàn 320 Hy sinh: 28/10/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nhạn E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Sinh 1948 · Thành Tiến, Thiệu Thành, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 72, Trung đoàn 234 Hy sinh: 12/04/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Trường Giang - Hương Giang - Hương Khê - Hà Tĩnh Đơn vị: Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Nhẫn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Yên Mạc - Yên Mô - Ninh Bình Đơn vị: Ban chính trị,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 24/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhận Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1960 · Cẩm Khê - Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 10,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 22/05/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Nhàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Đội 3-Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ An Hy sinh: 14/07/1978 2635 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Xóm đình-Khu 2 Thị Cầu - TX Bắc Ninh - Bắc Ninh Hy sinh: 17/05/1978 2642 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Toàn Thắng - Tiên Lãng - Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1978 2649 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1952 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1966 Hy sinh: 10/6/1987 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Nhàn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Nhạn Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 23/3/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1926 · An Điến- Bình Chương- Bình Sơn- Quảng Ngãi Hy sinh: 23/10/1965 Đồi Độc Lập, Khu 5 E8, Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhân Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Xuân Lan- Kim Sơn- Ninh Bình Hy sinh: 28/10/1966 Gần làng Mít Dép, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Gia Phương- Gia Viễn- Ninh Bình Hy sinh: 5/4/1968 Không lấy được xác Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Phương Cúc- Đông Dương- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 26/11/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Quảng Thái- Thái Hòa- Hàm Yên Hy sinh: 7/5/1974 (30-84)09 Buôn tráp 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nhạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thành Tiến- Thiệu Thành- Thiệu Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 4/12/1975 Đất Ông Liễu, xã Cam Phú, Cam Ranh, Khánh Hòa Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Nhẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Yên Mạc- Yên Mô- Ninh Bình Hy sinh: 24/04/1972 (23-05)09 Đắk Tô Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1960 · Toàn Thắng- Tiên Lãng- Hải Phòng Hy sinh: 22/05/1978 Mộ 12, hàng 15, Nt 1D, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhận Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Thượng Kỳ- Nghĩa Thịnh- Nghĩa Hưng- Nam Hà Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Cường- Yên Khánh- Hy sinh: 2/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thế Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thê Nhân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khánh Công- Yên Khánh- Hy sinh: 4/10/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Tiến Nhan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Xá- Quỳnh Phụ- Hy sinh: 13/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Tân- Trần Văn Thời- Hy sinh: 18/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nhàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Khanh Lâm- Trần Thời- Hy sinh: 16/2/1968 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu