Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
34 người khớp “Phạm Nghị” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Đình Nghi 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1955 · Liên Hồng, Gia Lộc, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 15, Trung đoàn 66 Hy sinh: 23/12/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Tiểu đoàn K5 E320 23 07 1967 Đồi 321 — 97 liệt sĩ Sinh 1939 · Cộng Hòa, Yên Hưng, Quảng Ninh Đơn vị: C6 K5 E320 Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghì Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Thổ Mật - Yên Lạc - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Nghị Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Phũ Liễn - Đồng Tính - Tam Dương - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 7, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 7/6/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nghi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Cộng Hòa- Yên Hưng- Quảng Ninh Hy sinh: 23/07/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghì Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1939 · Thổ Mật- Yên Lạc- Yên Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 4/4/1970 (89-32)04 Đắk Sút Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Thuần Túy- Đông La- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 7/10/1972 Nghĩa trang T25 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nghi Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1955 · Liên Hồng- Gia Lộc- Hải Hưng Hy sinh: 23/12/1972 (92-20)03 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tam Cường- Tam Nông- Vĩnh Phú Hy sinh: 22/02/1971 (40-05)01 Bảo Đức Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · An Chạng- Phụ Dực- Hy sinh: 15/2/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Vĩnh Phong- Vĩnh Lộc- Hy sinh: 11/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1951 · Thái Nguyên- Thái Thụy- Hy sinh: 12/2/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Đông Khê- Đoan Hùng- Hy sinh: 14/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Sơn- Đông Quang- Hy sinh: 5/1/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Lễ- Phấn Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Tân Lập- Gia Lương- Hy sinh: 29/3/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Lễ- Phấn Lương- Hy sinh: 4/4/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Phấn Mễ- Phú Lương- Hy sinh: 4/5/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đông Vinh- Đông Hưng- Hy sinh: 4/1/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Nghi Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Liên Minh- Vụ Bản- Hy sinh: 15/1/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Nghị Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Yên Lâm- Yên Mộ- Ninh Bình Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 22/7/1972 Lô 4 Số 31 Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Nghi Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Nghị Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1971-04-08 00:00:00 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu