Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Phạm Ngân” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hợp Hưng - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 10/4/1978 2514 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1948 · Hà Bắc Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Ngân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Hợp Thành- Vụ Bản- Hà Nam Ninh Mộ 550, hàng 14, Nt 3A Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Hữu Ngạn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Lang- Thanh Hà- Hy sinh: 22/8/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Quang Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Đồng Hóa- Kim Bảng- Hy sinh: 5/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Số 6 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngắn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Đông Hòa- An Biên- Hy sinh: 16/3/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngẫn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1938 · Bình Xuyên- Bình Giang- Hy sinh: 22/9/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1939 · Ái Quốc- Nam Sách- Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1948 · Số 6 Phan Bội Châu- - Hy sinh: 28/10/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngàn Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1949 · Hoằng Quang, Hoằng Hóa Hy sinh: 29/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngạn Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1948 Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Thành Ngân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Ngân Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1970 Hy sinh: H.Thư, KB, F9 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu