Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Phạm Mỹ” trong 91 danh sách
- Phạm Khắc Mỵ Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1950 · Liêm Xuân, Lam Sơn, Đa Phúc, Vĩnh Phú Đơn vị: D bộ 9 E66 F11 Hy sinh: 17/03/1975 Hàng 20; Ô 2; Số 190; Khối 0 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Đa Phú - Thống Nhất - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Vũ Dưỡng - Hồng Quang - Ân Thi - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Mỵ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Liên Sơn - Nam Sơn - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: d bộ 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy My Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1934 · Hải Hưng Hy sinh: 17/04/1971 2449 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Yên Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 21/02/1969 2453 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn My Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1950 · Thanh Chương Hy sinh: 5/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Tây Ninh Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mỳ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Đa Phú- Thống Nhất- Duyên Hà- Thái Bình Hy sinh: 13/06/1966 Bị thương khi hành quân, bản Ra Rông Xem đầy đủ →
- Phạm Thanh Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Xuân Quang- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 23/07/1967 Nơi trú quân, Làng Iệc, H67, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Mỹ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Bình Đức- Bình Khê- Bình Định Hy sinh: 11/2/1970 (56-51)06 An Khê 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Mỵ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Liêm Xuân- Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú Hy sinh: 17/03/1975 (02-88)07 09 Buôn Mê Thuột 1/50000 Xem đầy đủ →
- Nguy Pham Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Dũng Tiến- Yên Dũng- Hy sinh: 7/10/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Thụy Hải- Thụy Anh- Hy sinh: 9/12/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Ban Lục- Bát Oát- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Mỵ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Ban Lục- Bát Oát- Hy sinh: 1/11/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mỹ Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Đức Nhân- Đức Thọ- Hy sinh: 4/7/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn My Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1950 Hy sinh: 4/5/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Thị Mỳ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972 Hy sinh: Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mỹ Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Phú Dực-Thái Bình-Yên Sơn-Tuyên Quang Hy sinh: 10/10/1969 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
91 kết quả- E234 Phòng không - — 30 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E234 Cập nhật 07/08/2026 30 người
- DA 5LS hy sinh Xóm 1 Tây Nam Kon Tum — 5 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 5 người
- D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai D631 Cập nhật 07/08/2026 482 người
- D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 488 người
- D304 Ấp KON KÔ H16 1967 — 9 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D304 Cập nhật 07/08/2026 9 người
- Cầu Lệch H67 1966 — 70 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 70 người
- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu