Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
39 người khớp “Phạm Mãnh” trong 95 danh sách · trang 1/2
- Phạm Đức Mạnh 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1950 · Tân Phong, Ninh Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Trung đoàn 66 Hy sinh: 02/06/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1950 · Ninh Khang, Gia Khánh, Ninh Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 01/09/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tân Phong - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 6/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1958 · Cấp Tiến - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 1, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 15/07/1979 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Đinh Chế - Bố Hạ - Yên Thế - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 4, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 13/06/1974 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Thanh Nho - Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: d bộ 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Thiên Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1953 · Quang Hưng - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: E2233 Hy sinh: 17/08/1971 D1, 4, 23 Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1954 · Đông thịnh-Bình An - Gia Khánh - Ninh Bình Hy sinh: 22/12/1977 2319 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Hồ sơn-Vĩnh hà - Vụ Bản - Nam Định Hy sinh: 19/07/1978 2320 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1958 · Thượng Am - Sơn Dương - Tuyên Quang Hy sinh: 27/01/1979 2321 Xem đầy đủ →
- Phạm Thị (Thế) Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1953 Hy sinh: 17/08/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 12/6/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Diễn Thọ- Diễn Châu- Nghệ An Hy sinh: 23/11/1967 Đắc Tô, Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tân Phong- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 6/2/1971 (15-0)01 Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Ninh Khang- Gia Khánh- Ninh Bình Hy sinh: 9/1/1972 (47-86)08 09 Breng 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Quốc Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Trường Giang- Hương Giang- Hương Khê Hy sinh: 26/08/1974 963-361 50/10000 mộ 3 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Dinh Tiến- Bố Hạ- Yên Thế- Hà Bắc (98-15)04 05 Kon Tum (1/50000) Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Tống Thơ- Đông Mỹ- Đông Hưng- Thái Bình Xem đầy đủ →
- Phạm Bá Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Lê Lợi- Chí Linh- Hải Hưng Hy sinh: 31/12/1977 Mộ 1, hàng 14-1B, Thạnh Tây, Tân Biên, Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Hùng Mạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ninh An- Gia Khánh- Hà Nam Ninh Mộ 30, hàng 1, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1953 · Cổ Thành- Chí Linh- Hy sinh: 7/9/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hoằng Hợp- Hoằng Hóa- Hy sinh: 14/2/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Tái Sơn- Tứ Kỳ- Hy sinh: 11/7/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Mạnh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thường Lang- Ô Môn- Hy sinh: 3/10/1973 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu