Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
7 người khớp “Phạm Lụa” trong 95 danh sách
- Phạm Hồng Lửa C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1942 · Hà Ngọc, Hà Trung, Thanh Hóa Đơn vị: D21 Cao xạ F6 Hy sinh: 12/11/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lữa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/8/1966 Phía nam xóm Mười mới Xem đầy đủ →
- Phạm Hồng Lửa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Hà Ngọc- Hà Trung- Thanh Hóa Hy sinh: 11/12/1966 Xóm 1, C07 tây bắc Xem đầy đủ →
- Phạm Công Lừa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1946 · Thiết Kế- Bá Thước- Hy sinh: 22/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lua Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quý Mỹ- Tân Lập- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lụa Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quý Mỹ- Tân Lạc- Hy sinh: 6/7/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Thúc Lụa Danh sách mộ liệt sỹ Thanh Hóa tại Nghĩa trang Liệt sỹ Quốc gia Trường Sơn Sinh 1936 · Quang Trung, Ngọc Lặc Hy sinh: 2/6/1972 Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu