Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
22 người khớp “Phạm Lộc” trong 95 danh sách
- Phạm Đức Lộc 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Cẩm Hồng, Cẩm Giàng, Hải Hưng Đơn vị: Trung đoàn 40 Hy sinh: 22/10/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lộc D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lộc D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1945 · Vũ Văn, Vũ Tiên, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 631 Hy sinh: 26/06/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Nhà 12 Lý Tự Trọng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 12 Lý Tự Trọng - Hải Phòng Đơn vị: Đại đội 6, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24 A, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đinh Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Khu phố 5 - Minh Phương - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 18, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 26/04/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Tương Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: Thông tin, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/4/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Xóm 4- Xuân Dục- Xuân ninh- Quảng Ninh- Quảng Bình Hy sinh: 26/06/1965 Cách đồi 1 giờ về phía tây Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Đại Nghĩa- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 18/11/1965 Bản Riêng Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nhà 12 Lý Tự Trọng- Hải Phòng Hy sinh: 19/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam 12 Lý Tữ Trọng- Hải Phòng Hy sinh: 29/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đức Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Cẩm Hồng- Cẩm Giàng- Hải Hưng Hy sinh: 22/10/1968 Nghĩa trang V2 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Vũ Văn- Vũ Tiên- Thái Bình Hy sinh: 26/06/1970 Tây bắc đường 19 Xem đầy đủ →
- Phạm Duy Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Xuân Đường- Hoàng Thanh- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 17/10/1972 (82-12)09 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Khu phố 5- Minh Phương- Việt Trì- Phú Thọ Hy sinh: 26/04/1972 (74-21)04 Plei Mơ Rông 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Thượng Lâm- Mỹ Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/1/1972 (75-21)04 Chư Pao 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Mỹ Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Mỹ Lệ- Cần Đước- Hy sinh: 3/5/1966 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Tiên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Gia Viễn- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Yên Viên- Vĩnh Bảo- Hy sinh: 17/2/1971 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Lộc Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 Cr Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- CHU PA 1969 — 3 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 3 người
- CHU NGHE 9-1972 D631 — 18 liệt sĩ Tài liệu đơn vị D631 Cập nhật 07/08/2026 18 người
- Cao điểm 1043 — 60 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 60 người
- C62D20 trích riêng trận PHÚ NHƠN và căn cứ 41 42 — 35 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 35 người
- C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 07/08/2026 478 người
- 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 07/08/2026 87 người
- 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Kon Tum Cập nhật 07/08/2026 206 người
- 1049 điểm cao 1049 — 152 liệt sĩ Tài liệu đơn vị Cập nhật 07/08/2026 152 người
- 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Tài liệu đơn vị Gia Lai Cập nhật 06/08/2026 485 người
- 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Tài liệu đơn vị E66 Cập nhật 05/08/2026 222 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu