Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
18 người khớp “Phạm Khương” trong 95 danh sách
- Phạm Văn Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Huề Đông - Đại Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 5, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 21/03/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Long Khương Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Yên Trị - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đại đội 16, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/9/1978 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Gia Tân - Hoàng Long - Ninh Bình Hy sinh: 6/1/1979 1886 Xem đầy đủ →
- Phạm văn Khương Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nam Định Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khương Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa- Quỳnh Lưu- Nghệ An Đơn vị: d1, e95 (Trung đoàn 95), Sư đoàn 1 Hy sinh: 07/3/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Viết Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Bàu Lãnh- Phú Hưng- Điện Bàn- Quảng Nam Hy sinh: 21/05/1965 Dinh điền Đào Tế H4, Đắc Lắc Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Thanh Hải- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 14/11/1967 Đắc Tô Kon Tum Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Xóm Chùa- khu 2- Đông Anh- Hà Nội Hy sinh: 4/8/1972 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Huề Đông- Đại Lai- Gia Lương- Hà Bắc (80-72)03 Đức Lập Quảng Đức 1/50000 Xem đầy đủ →
- Phạm Long Khương Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Yên Trị- Ý Yên- Hà Nam Ninh Hy sinh: 4/4/1978 Mộ 1, hàng 3-1d, Thạnh Tây, Tân Biên Tây Ninh Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1949 · Quỳnh Phương- Quỳnh Lưu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Quỳnh Phương- Quyỳnh Lưu- Hy sinh: 29/5/1969 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Khương Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1935 · An Tịnh- Trảng Bàng- Hy sinh: 10/4/1964 Xem đầy đủ →
- Phạm văn Khương Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr Xem đầy đủ →
- Phạm Xuân Khương Danh sách 132 liệt sĩ Trung đoàn 95, hy sinh: 7-3-1969 gồm Sinh 1949 · Quỳnh Nghĩa, Quỳnh Lưu, Nghệ An Xem đầy đủ →
- Phạm xuân Khương Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thái Hợp-Thành Công-Đồng Nai Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu