Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

29 người khớp “Phạm Hoán” trong 95 danh sách

  1. Phạm Văn Hoán 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1949 · Tân Lộ, Tân Liễu, Yên Dũng, Hà Bắc Đơn vị: C3 D26 P.T.M B3, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 21/04/1971 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Đình Hoán 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1950 · Phú Khê, Thái Học, Bình Giang, Hải Hưng Đơn vị: Đại đội 61, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48 Hy sinh: 22/05/1972 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Bản Lâm - Mường Khương - Lào Cai (Cao Bằng) Đơn vị: Đại đội 8, Tiểu đoàn 5, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/1/1975 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Văn Hoan Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đại Am - Hoằng Lương - Hoằng Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: K bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 29/05/1966 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Xuân Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Sở Đông - Long Hưng - Văn Giang - Hưng Yên Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/5/1969 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Văn Hoàn Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Lê Xuyên - Đồng Nguyên - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: Đại đội 3,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 16/04/1965 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Đơn vị: K1ATX4HN NTLS DAKGLEI KONTUM Xem đầy đủ →
  8. Phạm Khắc Hoan Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1945 · Đồng Côi- Nam Đào- Nam Trực- Nam Hà Hy sinh: 11/2/1965 Chư Pông Gia Lai (96-02 ô9 Plây Thê) Xem đầy đủ →
  9. Phạm Văn Hoãn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trực Đại- Trực Ninh- Nam Hà Hy sinh: 13/11/1966 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Đại An- Hoàng Lương- Hoàng Hóa- Thanh Hóa Hy sinh: 28/05/1966 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Xuân Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1948 · Sơn Đông- Long Hưng- Văn Giang- Hải Hưng Hy sinh: 4/5/1969 (80-81)03 Plei Zar Siêng Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tân Lộ- Tân Liễu- Yên Dũng- Hà Bắc Hy sinh: 21/04/1971 (08-84)09 Plei Lăng Lố Kram m4 1/50000 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Huy Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Hải Quang- Hải Hậu- Nam Hà Hy sinh: 29/04/1972 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1951 · Đức Long- Vũ Nghĩa- Vũ Thư- Thái Bình Hy sinh: 9/5/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Văn Hoan Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Đại Đồng- Đồng Xuân- Thanh Ba- Vĩnh Phú Hy sinh: 21/09/1972 Nghĩa trang Viện 2 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Đình Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Khê- Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 22/05/1972 (92-20)04 Nghĩa trang D3 mộ 29 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Lê Xuyên- Đồng Nguyên- Tiên Sơn- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1973 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Ngọc Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · An Dân- Thụy Dân- Thái Thụy- Thái Bình Hy sinh: 4/4/1974 (30-223)09 Trạm 46 Buôn Hồ 1/50000 Xem đầy đủ →
  19. Phạm Xuân Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Văn Quế- Hưng Đạo- Đông Triều- Quảng Ninh Hy sinh: 13/04/1972 (10-99)03 Xem đầy đủ →
  20. Phạm Văn Hoán Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Thái Học- Bình Giang- Hải Hưng Hy sinh: 25/05/1972 Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1954 · Đông Lĩnh- Đông Hưng- Thái Bình Hy sinh: 5/1/1972 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Thế Hoan Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1937 · Cẩm Giàng- Bạch Thông- Hy sinh: 12/9/1971 Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 16/7/1966 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hoàn Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 16/7/1966 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hoan Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Kỳ Lâm- Kỳ Anh- Nghệ Tĩnh Đơn vị: Sư đoàn 312 Hy sinh: 1/1/1973 Lô 8 Số 30 Xem đầy đủ →
  26. PHẠM VĂN HOÁN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum THÁI HỌC, BÌNH GIANG, HẢI HƯNG Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 48, Sư đoàn 320 Hy sinh: 22/5/1972 Xem đầy đủ →
  27. PHẠM XUÂN HOÁN Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum HƯNG ĐẠO, ĐÔNG TRIỀU, QUẢNG NINH Đơn vị: Đại đội 20, Sư đoàn 320 Hy sinh: 13/4/1972 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Văn Hoàn Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Đông Sơn-Đông Quan-Thái Bình Hy sinh: 01/07/1964 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hoan Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Thị xã Sơn Tây-Hà Nội Hy sinh: 09/08/1964 Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

95 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu