Danh sách do đơn vị lập
Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.
Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.
Có dấu hoặc không dấu đều được
15 người khớp “Phạm Hỹ” trong 95 danh sách
- Phạm Ngọc Hy 485 liệt sĩ hy sinh và an táng tại Viện 2 — Quân khu 5, Gia Lai (1965–1974) Sinh 1941 · Công Mồi, Phương Công, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Đơn vị e320 năm 1967 Hy sinh: 01/09/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 17/2/1975 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1939 · Xóm Miếu- Thanh Tuyền- Thanh Liêm- Nam Hà Hy sinh: 23/10/1965 E8 Khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →
- Phạm Ngọc Hy Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Công Mồi- Phương Công- Kiến Xương- Thái Bình Hy sinh: 9/1/1967 Nghĩa trang viện 2 Xem đầy đủ →
- Phạm Khắc Hỷ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Yên Việt- Ngũ Hiệp- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 29/04/1975 NT Ấp Đồng Dù Bầu Tre mộ 16 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Nhân- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Công Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Phúc Khánh- Hưng Nhân- Hy sinh: 27/3/1973 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Đình Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Nam Chấn- Nam Trực- Hy sinh: 7/11/1967 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1947 · Minh Đức- Tứ Kỳ- Hy sinh: 27/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hùng Cường- Kim Động- Hy sinh: 24/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hùng Cường- Kim Động- Hy sinh: 24/5/1970 Xem đầy đủ →
- Phạm Vản Hy Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Thanh Bình- Thanh Hà- Hy sinh: 26/9/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hý Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1936 · Thụy Phong- Thụy Anh- Hy sinh: 18/11/1968 Xem đầy đủ →
- Phạm Văn Hỷ Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 17/2/1975 Hy sinh: Cr Xem đầy đủ →
Các danh sách đã có
95 kết quả- 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Trận đánh E66 Cập nhật 05/08/2026 43 người
- 35 liệt sĩ Trung đoàn 320 hy sinh tại làng Mít Dép, Kon Tum (10/1966) Tài liệu đơn vị Kon Tum E320 Cập nhật 05/08/2026 35 người
- Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Tài liệu đơn vị Cập nhật 05/08/2026 181 người
- Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Tài liệu đơn vị E33 Cập nhật 05/08/2026 105 người
- Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Tài liệu đơn vị E24 Cập nhật 05/08/2026 967 người
Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?
Gửi thêm tư liệu