Danh sách do đơn vị lập

Tư liệu do đơn vị, cơ quan và ban liên lạc cựu chiến binh cung cấp.

Đây là nguồn manh mối, không phải danh sách phần mộ.
Cần đối chiếu thêm trước khi kết luận.

Tìm hiểu cách sử dụng

Có dấu hoặc không dấu đều được

106 người khớp “Phạm Hòa” trong 91 danh sách · trang 1/4

  1. Phạm Văn Hoa Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1947 · Hưng Cảm - Hạ Long - Cao Lạng Đơn vị: Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 33, Quân khu 7 Hy sinh: 23/08/1968 Xem đầy đủ →
  2. Phạm Văn Hóa 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên, Quỳnh Phụ, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5, Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 Hy sinh: 28/02/1971 Xem đầy đủ →
  3. Phạm Văn Hòa 15Km2 dọc Km3 đến Km9 Bắc Kon Tum — 206 liệt sĩ Sinh 1954 · Vạn Toàn, Đông Lĩnh, Đông Hưng, Thái Bình Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 16, Sư đoàn 320 Hy sinh: 21/05/1972 Xem đầy đủ →
  4. Phạm Thế Hòa Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Thượng Miện, Kiến Xương, Thái Bình Đơn vị: Dbộ 8 E66 f10 Hy sinh: 10/03/1975 Hàng 11; Ô 1; Số 95; Khối 0 Xem đầy đủ →
  5. Phạm Văn Hoa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Chòm Bít - Điền Thương - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: VB, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 28/05/1972 Xem đầy đủ →
  6. Phạm Đức Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1954 · Tổ 5, Khu 1 - Yên Bái Đơn vị: Đại đội 11, Tiểu đoàn 3, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 30/04/1975 Xem đầy đủ →
  7. Phạm Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1957 · Đông Lạc - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: Tiểu đoàn bộ, Tiểu đoàn 2, Trung đoàn 28, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 8/12/1978 Xem đầy đủ →
  8. Phạm Đình Hoà Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Cốc - Đoan Hùng - Vĩnh Phú Đơn vị: Đại đội 3, Tiểu đoàn 394, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 4/7/1971 Xem đầy đủ →
  9. Phạm Ngọc Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Minh Hồng - Phú Tiến - Định Hóa - Bắc Thái Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 63, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 31/08/1972 Xem đầy đủ →
  10. Phạm Văn Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · Quỳnh Hội - Quỳnh Côi - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 9,Tiểu đoàn 9,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 11/6/1967 Xem đầy đủ →
  11. Phạm Văn Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1951 · Quỳnh Nguyên - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: Đại đội 5,Tiểu đoàn 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/1/1971 Xem đầy đủ →
  12. Phạm Văn Hỏa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xóm 8 - Thượng Hiền - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: d bộ 8,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 3/10/1975 Xem đầy đủ →
  13. Phạm Minh Họa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1940 · Phú Hoa - Triệu Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Trung đoàn 95, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1968 Xem đầy đủ →
  14. Phạm Minh Hóa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Số nhà 10 - Hữu Nghị - Phượng Lâm - Hòa Bình Đơn vị: Đại đội 2,Tiểu đoàn 7,Trung đoàn 66,Sư đoàn 10,Quân đoàn 3 Hy sinh: 23/06/1972 Xem đầy đủ →
  15. Phạm Lê Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1961 · Tăng Thành - Yên Thành - Nghệ Tĩnh Đơn vị: Đại đội 10, Tiểu đoàn 6, Trung đoàn 24, Sư đoàn 10, Quân đoàn 3 Hy sinh: 1989 Xem đầy đủ →
  16. Phạm Hữu Hoà Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 2/9/1969 Xem đầy đủ →
  17. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  18. Phạm Văn Hoá Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  19. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  20. Phạm Lê Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  21. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1949 Hy sinh: 1975 Xem đầy đủ →
  22. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Xem đầy đủ →
  23. Phạm Văn Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) P.2, Đông Hà Hy sinh: 5/2/1979 Xem đầy đủ →
  24. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Hy sinh: 1968 Xem đầy đủ →
  25. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Tân Lập- Ngọc Thiện- Tân Yên- Hà Bắc Hy sinh: 16/11/1966 Xem đầy đủ →
  26. Phạm Đăng Hoà Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Trúc Lâm - Tượng Văn- Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Tại quân YF10 Xem đầy đủ →
  27. Phạm Đang Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Trúc Lâm - Tượng Văn- Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 19/07/1966 Tại viện 18, Sư 325 Xem đầy đủ →
  28. Phạm Xuân Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · Liên Minh- Vụ Bản- Nam Hà Hy sinh: 15/11/1967 Đồi 875 Xem đầy đủ →
  29. Phạm Văn Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · Quỳnh Hội- Quỳnh Côi- Thái Bình Hy sinh: 11/6/1967 Ngọc Cam Liệt, Kon Tum Xem đầy đủ →
  30. Phạm Quang Hòa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1945 · Lăng Tĩnh- thành phố Nam Định Hy sinh: 8/1/1968 Làng Le khu 5 Gia Lai Xem đầy đủ →

Các danh sách đã có

91 kết quả

Bạn có danh sách hoặc tài liệu gốc?

Gửi thêm tư liệu